Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    YTY

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Kỳ Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    G.a đs 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Gia Nhi
    Ngày gửi: 02h:54' 21-04-2013
    Dung lượng: 4.6 MB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn:04/09/2012
    Chương I. căn bậc hai. căn bậc ba

    Tiết 1 căn bậc hai
    I. Mục tiêu.
    -KT: Hs nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
    -KN: Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
    -TĐ : Rèn tư duy và thái độ học tập cho Hs.
    II. Chuẩn bị.
    -Gv : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập. MTBT.
    -Hs : Ôn tập khái niệm căn bậc hai, MTBT.
    III. Tiến trình dạy học:
    1. định lớp.
    2. KTBC: ? Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm.
    ? Tìm căn bậc hai của 16 ; -4 ; 5.
    3. Bài mới.
    Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
    Hoạt động của GV-HS
    Ghi bảng
    
    ĐN căn bậc hai số học của 1 số Ko âm?
    ? Số dương a có mấy căn bậc hai. Cho VD.
    (Số a>0 có hai căn bậc hai là và
    VD: Căn bậc hai của 4 là

    ? Số 0 có mấy căn bậc hai.
    (Số 0 có một căn bậc hai là 0)
    ? Tại sao số âm không có căn bậc hai.
    HS - (Vì mọi số bình phương đều không âm.)
    Vận dụng: Hs làm ?1 sau đó lên bảng ghi kq’
    CBH của 9 là và = -3 .
    - GV: Giới thiệu ĐN CBHSH của số a ( a 0 ).
    Qua ĐN hãy cho biết CBHSH . luôn mang KQ gì ?
    HS:- ( Số ko âm)
    GV nêu chú ý như SGK
    ? x là CBHSH của a thì x cần mấy ĐK ?( 2 ĐK )
    - Yêu cầu Hs làm ?2.
    CBHSH của 49 ; 64 ; 81 ; và 1,21 lần lượt có KQ là : 7; 8 ; 9 và 1,1.
    - Giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm, gọi là phép khai phương
    ? Để khai phương một số người ta dùng dụng cụ gì.
    Có thể dùng MTBT hoặc bảng số.
    ? Nếu biết căn bậc hai số học của một số không âm ta có thể suy ra được các căn bậc hai của nó không.
    - Yêu cầu Hs làm ?3.
    Đáp án : CBH của 64 ; 81; 1,21 lần lượt là 8 ; 9 và

    - Đưa bài tập lên bảng phụ.
    Khẳng định sau đúng hay sai.
    a, Căn bậc hai của 0,36 là 0,6
    b, Căn bậc hai của 0,36 là 0,06
    c, 0,6
    d, Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6
    e,
    - Làm dưới lớp sau đó lên bảng điền kq’
    - Suy nghĩ trả lời , một em lên bảng điền kq’
    a, S b,S c,Đ d,Đ E ,S
    1. Căn bậc hai số học
    (SGK – 4)

    VD :
    Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
    Căn bậc hai của 2 là và










    * Định nghĩa: Sgk-4
    + VD: CBHSH của 64 là (=8)
    + Chú ý:
    x =
    ?2
    b, vì 8 0 và 82 = 64








    ?3
    a, = 8
    => Căn bậc hai của 64 là 8 và -8




    
    Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học
    - Gv: Với a,b 0 ,
     
    Gửi ý kiến